Luật - VĂN BẢN KHÁC
Mức thu lệ phí cấp Sổ đỏ từng tỉnh thành 2019
     

 

A. Các tỉnh đồng bằng Sông Hồng

1. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hà Nội

Căn cứ: Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

1. Cấp giấy chứng nhận mới

Đồng/ giấy

-

-

-

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

10.000

100.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

100.000

50.000

500.000

2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/ lần

-

-

-

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

20.000

10.000

50.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000

25.000

50.000

 

2. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Ninh

Căn cứ: Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Xã, thị trấn

Cấp giấy chứng nhận

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng

100.000

50.000

500.000

Cấp giấy chứng nhận (không có nhà ở và tài sản)

25.000

13.000

-

Cấp lại, cấp đổi

20.000

10.000

50.000

 

3. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Nam

Căn cứ: Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

1. Cấp giấy chứng nhận mới

Đồng/giấy

-

-

-

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

10.000

100.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

100.000

50.000

500.000

2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

-

-

-

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

20.000

10.000

50.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000

25.000

50.000

 

4. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hải Dương

Căn cứ: Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

 

 

 

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

25.000

13.000

- Dưới 500m2: 60.000

- Từ 500mđến dưới 1000m2: 80.000

- Từ 1000mtrở lên: 100.000

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

80.000

40.000

- Dưới 500m2: 250.000

- Từ 500mđến dưới 1000m2: 300.000

- Từ 1000mtrở lên: 400.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

 

 

 

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung chỉ về đất.

20.000

10.000

20.000 đồng giấy, không phụ thuộc diện tích.

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

20.000

10.000

- Dưới 500m2: 30.000

- Từ 500mđến dưới 1000m2: 40.000

- Từ 1000mtrở lên: 50.000


5. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hưng Yên

Căn cứ: Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND

Nội dung thu

Đơn vị tính

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

1. Cấp giấy chứng nhận lần đầu

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

100.000

50.000

500.000

2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận

- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

20.000

10.000

50.000

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000

25.000

50.000

 

6. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hải Phòng

Căn cứ: Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Cấp mới

Đồng

40.000

20.000

150.000

Cấp đổi, cấp lại

Đồng

35.000

17.000

60.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng

150.000

70.000

650.000

Cấp mới, cấp lại

Đồng

60.000

30.000

75.000

Cấp giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Cấp mới

Đồng

90.000

45.000

500.000

 

7. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nam Định

Căn cứ: Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND

STT

Đối tượng

Mức thu

A

Đối với hộ gia đình, cá nhân

I

 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác  gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Tại các phường

- Tại các xã, thị trấn

 

25.000

12.000

2

 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

- Tại các phường

- Tại các xã, thị trấn

 

 


70.000

35.000

3

 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

- Tại các phường

- Tại các xã, thị trấn

 


100.000

50.000

II

 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

- Tại các phường

- Tại các xã, thị trấn

 


20.000

10.000

2

 Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

- Tại các phường

- Tại các xã, thị trấn

 

 

50.000

25.000

B

Đối với tổ chức

I

 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

100.000

2

 Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

200.000

3

 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

500.000

II

 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

30.000

2

 Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

50.000

       

8. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Bình

Căn cứ: Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Phường nội thành

Thị trấn Me, Thiên Tôn, Phát Diệm, Bình Minh, Nho Quan, Yên Ninh, Yên Thịnh

1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

50.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

2. Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

12.500

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

9. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Bình

Căn cứ: Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường, thị trấn

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Có nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đồng/giấy

70.000

40.000

400.000

Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

20.000

10.000

90.000


10. Lệ phí địa chính tỉnh Vĩnh Phúc

Căn cứ: Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1. Hộ gia đình, cá nhân

1.1.

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

Đồng/hồ sơ

 

1.2.

Khu vc đô th

100.000

1.3

Tại khu vực nông thôn

50.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh

 

2.1

Tại khu vực đô thị

200.000

2.2

Khu vực nông thôn

100.000

Tổ chức

1

- Quy mô diện tích dưới 1000 m2

Đồng/hồ sơ

900.000

2

- Quy mô diện tích từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2

1.800.000

3

- Quy mô diện tích từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2

2.700.000

4

- Quy mô diện tích từ 5000 m2 đến dưới 10000 m2

3.600.000

5

- Quy mô diện tích từ 10000 m2 đến dưới 50000 m2

4.500.000

6

- Quy mô diện tích từ 50000 m2 đến dưới 100000 m2

5.400.000

7

- Quy mô diện tích từ 100000 m2 đến dưới 200000 m2

6.300.000

8

- Quy mô diện tích lớn hơn 200000 m2

6.750.000

Lệ phí cấp Sổ đỏ:

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường nội thành Tp Vĩnh Yên, Tx Phúc Yên

Khu vực khác

Cấp mới giấy chứng nhận

Có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/lần

100.000

50.000

500.000

Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

20.000

10.000

 

B. Các tỉnh Tây Bắc

11. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lào Cai

Căn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

Không quá 50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

Không quá 25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

Không quá 12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

Không quá 10.000

50.000

 

12. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Yên Bái

Căn cứ: Nghị quyết 51/2016/NQ-HĐND

TT

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

1

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ 

 

Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

100.000

 

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/lần

25.000

 

Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

25.000

 

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

Đồng/lần

20.000

2

Mức thu lệ phí địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác 

 

Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

50.000

 

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/lần

12.500

 

Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

12.500

 

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/lần

10.000

3

Mức thu đối với tổ chức 

 

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

500.000

 

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

100.000

 

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

 

13. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Điện Biên

Căn cứ: Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

200.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

100.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

20.000

10.000

50.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

15.000

7.500

20.000


14. 
Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hòa Bình

Căn cứ: Nghị quyết 40/2016/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

 

15. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lai Châu

Căn cứ: Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

TP Lai Châu

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

 

 

16. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sơn La

Căn cứ: Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

90.000

Không quá 45.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

40.000

Không quá 20.000

40.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

Không quá 12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

Không quá 10.000

40.000


C. Các tỉnh Đông Bắc Bộ

17. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Giang

Căn cứ: Nghị quyết 72/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

120.000

60.000

600.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

60.000

30.000

60.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

30.000

15.000

150.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

15.000

7.500

15.000

 

 

 

 

 

 

18. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cao Bằng

Căn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

12.000

-

Cấp lại

Đồng/lần

20.000

10.000

-

19. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Kạn

Căn cứ: Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

50.000

 

20. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lạng Sơn

Căn cứ: Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017

Số TT

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

A

Đối với hộ gia đình, cá nhân 

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

 

 

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

 

 

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/giấy

30.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/giấy

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, và tài sản gắn liền với đất

 

 

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/giấy

100.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/giấy

80.000

II

Cấp lại, cấp đổi

 

 

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

 

 

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

30.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

 

 

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

50.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

40.000

B

Đối với tổ chức 

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

 

 

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)

 

 

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

100.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

80.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

 

 

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

500.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

400.000

II

Cấp lại, cấp đổi

 

 

1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

60.000

2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

50.000

 

21. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ: Nghị quyết 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Thị trấn

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

25.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000


22. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Nguyên

Căn cứ: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

25.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000


23. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Thọ

Căn cứ: Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

50.000

25.000

50.000

 

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

 

24. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Giang

Căn cứ: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân thuộc phường

Tổ chức

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

50.000

 

25. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ninh

Căn cứ: Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

40.000

20.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

 

D. Các tỉnh Bắc Trung Bộ

26. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thanh Hoá

Căn cứ: Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

STT

Nội dung

Mức thu

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Phường, thị trấn

Khu vực còn lại

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

-

Cấp mới giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất

100.000

50.000

600.000

-

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản trên đất

 -

400.000

-

Cấp lại, cấp đổi

50.000

25.000

50.000

-

Chứng nhận tài sản trên đất lần đầu

 -

 -

450.000

2

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).

-

Cấp mới

40.000

15.000

200.000

-

Cấp lại, cấp đổi

30.000

10.000

100.000


27. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nghệ An

Căn cứ: Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Xã, thị trấn

Phường

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đồng/giấy

10.000

20.000

80.000

2

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

25.000

40.000

320.000

3

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Đồng/giấy

25.000

60.000

400.000

4

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đất

Đồng/giấy

50.000

100.000

500.000

 

28. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Tĩnh

Căn cứ: Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

50.000

25.000

40.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.500

80.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

15.000

7.500

40.000

 

29. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Bình

Căn cứ: Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Các xã, thị trấn

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

50.000

300.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

30.000

20.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Lần đầu

​Đồng/giấy

50.000

30.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

30.000

20.000

50.000

 

 

 

 

 

 

30. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Trị

Căn cứ: Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

50.000

20.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

 

 

 

 

 

 

31. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thừa Thiên Huế

Căn cứ: Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND ngày 31/3/2017
 

TT

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Thị trấn, xã

 

1

 Cấp quyền sử dụng đất hoặc cấp quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy

25.000

Mức thu bằng 50% mức thu tại các phường thuộc thành phố; phường thuộc thị xã

100.000

2

 Cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đồng/lần

50.000

500.000

4

 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đồng/lần

20.000

50.000